Chữ 畧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畧, chiết tự chữ LƯỢC, TRƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畧:

畧 lược

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畧

畧

Chiết tự chữ 畧

Chiết tự chữ lược, trước bao gồm chữ 田 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畧 cấu thành từ 2 chữ: 田, 各
  • 田 ruộng, điền
  • 各 các, cắc, gác, gạc, gật
  • lược [lược]

    U+7567, tổng 11 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lue4, lüe4, fan1, lãœe4;
    Việt bính: loek6;

    畧 lược

    Nghĩa Trung Việt của từ 畧

    Cũng như chữ lược 略.

    lược, như "sách lược" (gdhn)
    trước, như "trước sau" (gdhn)

    Chữ gần giống với 畧:

    㽝, 㽞, 畣, 畤, 略, 畦, 畧, 異, 略,

    Dị thể chữ 畧

    略,

    Chữ gần giống 畧

    略, 累, 黒, 畏, 备, 珞, 畎, 畍, 界, 畋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畧 Tự hình chữ 畧 Tự hình chữ 畧 Tự hình chữ 畧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畧

    lược畧:sách lược
    trước畧:trước sau
    畧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畧 Tìm thêm nội dung cho: 畧