Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công tâm
Lòng công bằng.
◇Tuân Tử 子:
Dĩ nhân tâm thuyết, dĩ học tâm thính, dĩ công tâm biện
說, 聽, 辨 (Chánh danh 名) Lấy lòng nhân để nói, lấy lòng muốn học hỏi để nghe, lấy lòng công bằng để biện biệt.Tấm lòng chung của cộng đồng.
◇Vương Nhược Hư 虛:
Năng đắc tư dân chi công tâm
(Chân định huyện lệnh quốc công đức chánh bi 碑) Có thể lấy được lòng của nhân dân.

Nghĩa của 公心 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngxīn] 1. lòng ngay thẳng; công bằng; công chính。公正之心。
秉持公心
giữ lòng ngay thẳng
处以公心
xét xử công bằng.
2. công tâm。为公众利益着想的心意。
他这样做是出于公心。
anh ấy làm như vậy là công tâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
公心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公心 Tìm thêm nội dung cho: 公心