công tâm
Lòng công bằng.
◇Tuân Tử 荀子:
Dĩ nhân tâm thuyết, dĩ học tâm thính, dĩ công tâm biện
以仁心說, 以學心聽, 以公心辨 (Chánh danh 正名) Lấy lòng nhân để nói, lấy lòng muốn học hỏi để nghe, lấy lòng công bằng để biện biệt.Tấm lòng chung của cộng đồng.
◇Vương Nhược Hư 王若虛:
Năng đắc tư dân chi công tâm
能得斯民之公心 (Chân định huyện lệnh quốc công đức chánh bi 真定縣令國公德政碑) Có thể lấy được lòng của nhân dân.
Nghĩa của 公心 trong tiếng Trung hiện đại:
秉持公心
giữ lòng ngay thẳng
处以公心
xét xử công bằng.
2. công tâm。为公众利益着想的心意。
他这样做是出于公心。
anh ấy làm như vậy là công tâm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 公心 Tìm thêm nội dung cho: 公心
