Từ: 辨明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辨明:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 辨 • 明

biện minh
Biện biệt rõ ràng. ◇Tây du kí 西遊記:
Quả nhiên tảo đãng yêu phân, biện minh tà chánh, thứ báo nhĩ phụ vương dưỡng dục chi ân dã
果然掃蕩妖氛, 辨明邪正, 庶報你父王養育之恩也 (Đệ tam thập bát hồi).

Nghĩa của 辨明 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànmíng] phân biệt; phân rõ。辨别判明。
辨明敌友
phân rõ bạn thù.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨

biện辨:biện bạch
bẹn辨:bẹn háng
bện辨: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng
辨明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辨明 Tìm thêm nội dung cho: 辨明