Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 得志 trong tiếng Trung hiện đại:
[dézhì] đắc chí; hợp ý; toại nguyện; vừa lòng。志愿实现(多指满足名利的欲望)。
少年得志
thiếu niên đắc chí
郁郁不得志
đau khổ uất ức; không vừa lòng; không toại nguyện.
少年得志
thiếu niên đắc chí
郁郁不得志
đau khổ uất ức; không vừa lòng; không toại nguyện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |

Tìm hình ảnh cho: 得志 Tìm thêm nội dung cho: 得志
