Từ: 得志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得志 trong tiếng Trung hiện đại:

[dézhì] đắc chí; hợp ý; toại nguyện; vừa lòng。志愿实现(多指满足名利的欲望)。
少年得志
thiếu niên đắc chí
郁郁不得志
đau khổ uất ức; không vừa lòng; không toại nguyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
得志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得志 Tìm thêm nội dung cho: 得志