Cao su chống va đập cửa

Từ: 传播性病罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传播性病罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传播性病罪 trong tiếng Trung hiện đại:

Chuánbò xìngbìng zuì tội cố ý gieo rắc bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
传播性病罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传播性病罪 Tìm thêm nội dung cho: 传播性病罪