Chữ 挦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挦, chiết tự chữ TRIÊM, TẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挦:

挦 triêm, tầm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挦

挦

Chiết tự chữ 挦

Chiết tự chữ triêm, tầm bao gồm chữ 手 寻 hoặc 扌 寻 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 挦 cấu thành từ 2 chữ: 手, 寻
  • 手 thủ
  • 寻 tìm, tầm
  • 2. 挦 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 寻
  • 扌 thủ
  • 寻 tìm, tầm
  • triêm, tầm [triêm, tầm]

    U+6326, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 撏;
    Pinyin: xun2, xian2;
    Việt bính: cam4;

    挦 triêm, tầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 挦

    Giản thể của chữ 撏.
    triêm, như "triêm (vặt, nhổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 挦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (撏)
    [xián]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TẦM
    xé; lấy; nhổ (lông); kéo。取;拔(毛发);拉。
    挦扯。
    lôi kéo; co kéo
    挦鸡毛。
    nhổ lông gà

    Chữ gần giống với 挦:

    㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Dị thể chữ 挦

    撏,

    Chữ gần giống 挦

    振, 摂, 搸, 搹, 携, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挦 Tự hình chữ 挦 Tự hình chữ 挦 Tự hình chữ 挦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挦

    triêm挦:triêm (vặt, nhổ)
    挦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挦 Tìm thêm nội dung cho: 挦