Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thầm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ thầm:
Pinyin: chen2;
Việt bính: sam4;
忱 thầm
Nghĩa Trung Việt của từ 忱
(Danh) Tình ý thành thật.◎Như: thầm khổn 忱悃 lòng thực, tình thực, nhiệt thầm 熱忱 nhiệt tâm, tình cảm nồng nàn, tạ thầm 謝忱 lòng biết ơn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nẵng tần phiền Hương Ngọc đạo đạt vi thầm, hồ tái bất lâm? 曩頻煩香玉道達微忱, 胡再不臨 (Hương Ngọc 香玉) Trước đây nhiều lần làm rầy Hương Ngọc gửi đến chút lòng thành, tại sao (cô nương) không hạ cố?
(Tính) Thành khẩn, thật lòng.
◎Như: thầm từ 忱辭 lời thành khẩn, lời nói ra tự đáy lòng.
thầm, như "âm thầm" (vhn)
chằm, như "nhìn chằm chằm, ôm chằm" (btcn)
thùm, như "đấu thùm thụp" (gdhn)
Nghĩa của 忱 trong tiếng Trung hiện đại:
[chén]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: THẦM
书
tình cảm; cảm xúc; lòng yêu thương; sự yêu mến; thiện ý。情意。
热忱 。
nhiệt tình.
Số nét: 8
Hán Việt: THẦM
书
tình cảm; cảm xúc; lòng yêu thương; sự yêu mến; thiện ý。情意。
热忱 。
nhiệt tình.
Chữ gần giống với 忱:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

Pinyin: shen4, ren4;
Việt bính: sam6;
葚 thậm, thầm
Nghĩa Trung Việt của từ 葚
(Danh) Quả dâu (Morus australis).§ Ghi chú: Có khi đọc là thầm.
◇Thi Kinh 詩經: Hu ta cưu hề, Vô thực tang thầm 于嗟鳩兮, 無食桑葚 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Than ôi, chim cưu kia, Đừng ăn trái dâu.
rậm, như "rậm rạp" (vhn)
rườm, như "rườm rà" (btcn)
rặm, như "ôm rơm rặm bụng" (gdhn)
thậm, như "thậm tệ" (gdhn)
Nghĩa của 葚 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪM
quả dâu。桑葚儿。
Ghi chú: 另见shèn
[shèn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THẬM
quả dâu; trái dâu。桑树的果穗,成熟时黑紫色或白色,味甜,可以吃。见〖桑葚〗。
Ghi chú: 另见rèn。
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪM
quả dâu。桑葚儿。
Ghi chú: 另见shèn
[shèn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THẬM
quả dâu; trái dâu。桑树的果穗,成熟时黑紫色或白色,味甜,可以吃。见〖桑葚〗。
Ghi chú: 另见rèn。
Chữ gần giống với 葚:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 葚
椹,
Tự hình:

Dịch thầm sang tiếng Trung hiện đại:
暗 《隐藏不露的; 秘密的。》mừng thầm trong bụng暗自喜欢。
暗暗; 私下; 私自 《在暗中或私下里, 不显露出来。》
thầm ngạc nhiên
暗暗吃了一惊。
anh ta thầm hạ quyết tâm
他暗暗下定决心。
暗地里 《私下; 背地里。也说暗地。》
窃 《谦指自己(意见)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thầm
| thầm | 㕪: | thầm lén |
| thầm | 𠶀: | nói thầm |
| thầm | 啿: | thầm thì |
| thầm | 𠽉: | thì thầm |
| thầm | 𠽄: | nói thầm |
| thầm | 𫴚: | âm thầm |
| thầm | 忱: | âm thầm |
| thầm | : | |
| thầm | 椹: | âm thầm |
| thầm | 諶: | thầm (tin nhau, đích xác) |
| thầm | 谌: | thầm (tin nhau, đích xác) |
| thầm | 䰼: | thầm (tên một loại cá) |

Tìm hình ảnh cho: thầm Tìm thêm nội dung cho: thầm
