Từ: thầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ thầm:

忱 thầm葚 thậm, thầm

Đây là các chữ cấu thành từ này: thầm

thầm [thầm]

U+5FF1, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chen2;
Việt bính: sam4;

thầm

Nghĩa Trung Việt của từ 忱

(Danh) Tình ý thành thật.
◎Như: thầm khổn
lòng thực, tình thực, nhiệt thầm nhiệt tâm, tình cảm nồng nàn, tạ thầm lòng biết ơn.
◇Liêu trai chí dị : Nẵng tần phiền Hương Ngọc đạo đạt vi thầm, hồ tái bất lâm? , (Hương Ngọc ) Trước đây nhiều lần làm rầy Hương Ngọc gửi đến chút lòng thành, tại sao (cô nương) không hạ cố?

(Tính)
Thành khẩn, thật lòng.
◎Như: thầm từ lời thành khẩn, lời nói ra tự đáy lòng.

thầm, như "âm thầm" (vhn)
chằm, như "nhìn chằm chằm, ôm chằm" (btcn)
thùm, như "đấu thùm thụp" (gdhn)

Nghĩa của 忱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chén]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: THẦM

tình cảm; cảm xúc; lòng yêu thương; sự yêu mến; thiện ý。情意。
热忱 。
nhiệt tình.

Chữ gần giống với 忱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Chữ gần giống 忱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忱 Tự hình chữ 忱 Tự hình chữ 忱 Tự hình chữ 忱

thậm, thầm [thậm, thầm]

U+845A, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen4, ren4;
Việt bính: sam6;

thậm, thầm

Nghĩa Trung Việt của từ 葚

(Danh) Quả dâu (Morus australis).
§ Ghi chú: Có khi đọc là thầm.
◇Thi Kinh
: Hu ta cưu hề, Vô thực tang thầm , (Vệ phong , Manh ) Than ôi, chim cưu kia, Đừng ăn trái dâu.

rậm, như "rậm rạp" (vhn)
rườm, như "rườm rà" (btcn)
rặm, như "ôm rơm rặm bụng" (gdhn)
thậm, như "thậm tệ" (gdhn)

Nghĩa của 葚 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪM
quả dâu。桑葚儿。
Ghi chú: 另见shèn
[shèn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THẬM
quả dâu; trái dâu。桑树的果穗,成熟时黑紫色或白色,味甜,可以吃。见〖桑葚〗。
Ghi chú: 另见rèn。

Chữ gần giống với 葚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Dị thể chữ 葚

,

Chữ gần giống 葚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葚 Tự hình chữ 葚 Tự hình chữ 葚 Tự hình chữ 葚

Dịch thầm sang tiếng Trung hiện đại:

《隐藏不露的; 秘密的。》mừng thầm trong bụng
暗自喜欢。
暗暗; 私下; 私自 《在暗中或私下里, 不显露出来。》
thầm ngạc nhiên
暗暗吃了一惊。
anh ta thầm hạ quyết tâm
他暗暗下定决心。
暗地里 《私下; 背地里。也说暗地。》
《谦指自己(意见)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thầm

thầm:thầm lén
thầm𠶀:nói thầm
thầm:thầm thì
thầm𠽉:thì thầm
thầm𠽄:nói thầm
thầm𫴚:âm thầm
thầm:âm thầm
thầm󰆭: 
thầm:âm thầm
thầm:thầm (tin nhau, đích xác)
thầm:thầm (tin nhau, đích xác)
thầm:thầm (tên một loại cá)
thầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thầm Tìm thêm nội dung cho: thầm