Từ: 岔流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岔流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岔流 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàliú] nhánh sông đổ ra biển。从河流干流的下游分出的流入海洋的小河流。也叫汊流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔

:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
岔流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岔流 Tìm thêm nội dung cho: 岔流