Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xuất thân
Thân phận, gia cảnh, lai lịch từ đâu mà ra.Ngày xưa gọi nha hoàn đi lấy chồng là
xuất thân
出身.
Nghĩa của 出身 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūshēn] xuất thân。指个人早期的经历或由家庭经济情况所决定的身份。
店员出身。
xuất thân là người bán hàng.
工人家庭出身。
xuất thân từ gia đình công nhân.
店员出身。
xuất thân là người bán hàng.
工人家庭出身。
xuất thân từ gia đình công nhân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 出身 Tìm thêm nội dung cho: 出身
