Từ: 出身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出身:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 身

xuất thân
Thân phận, gia cảnh, lai lịch từ đâu mà ra.Ngày xưa gọi nha hoàn đi lấy chồng là
xuất thân
出身.

Nghĩa của 出身 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshēn] xuất thân。指个人早期的经历或由家庭经济情况所决定的身份。
店员出身。
xuất thân là người bán hàng.
工人家庭出身。
xuất thân từ gia đình công nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình
出身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出身 Tìm thêm nội dung cho: 出身