Cao su chống va đập cửa

Chữ 榮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榮, chiết tự chữ VANG, VANH, VINH, VÀNH, VÊNH, VĂNG, VỂNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榮:

榮 vinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榮

Chiết tự chữ vang, vanh, vinh, vành, vênh, văng, vểnh bao gồm chữ 火 火 冖 木 hoặc 𤇾 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 榮 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 木
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 榮 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 木
  • 𤇾
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • vinh [vinh]

    U+69AE, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: rong2;
    Việt bính: wing4
    1. [恩榮] ân vinh 2. [繁榮] phồn vinh 3. [光榮] quang vinh;

    vinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 榮

    (Tính) Tươi tốt, phồn thịnh, đông đúc.

    (Tính)
    Giàu sang, hiển đạt.
    ◎Như: vinh diệu
    耀 vẻ vang, vinh hoa phú quý giàu có vẻ vang.

    (Phó)
    Vẻ vang.
    ◎Như: ý cẩm vinh quy mặc áo gấm vẻ vang trở về.

    (Danh)
    Phần hai đầu mái nhà cong lên.

    (Danh)
    Máu.
    ◎Như: vinh vệ vinh là máu, vệ là khí.

    (Danh)
    Hoa.
    ◇Văn tuyển : Phàn điều chiết kì vinh, Tương dĩ di sở tư , (Đình trung hữu kì thụ ) Vin nhánh hái hoa (của cây lạ trong sân), Đem tặng người mà ta thương nhớ.

    (Danh)
    Cây vinh, tên riêng của cây đồng.

    (Danh)
    Họ Vinh.

    vinh, như "hiển vinh" (vhn)
    vang, như "vẻ vang" (btcn)
    vành, như "vành ra" (btcn)
    vểnh, như "vểnh tai" (btcn)
    vênh, như "vênh váo; chênh vênh" (btcn)
    vanh, như "vanh vách" (gdhn)
    văng, như "văng vẳng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 榮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Dị thể chữ 榮

    ,

    Chữ gần giống 榮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榮 Tự hình chữ 榮 Tự hình chữ 榮 Tự hình chữ 榮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榮

    vang:vẻ vang
    vanh:vanh vách
    vinh:hiển vinh
    vành:vành ra
    vênh:vênh váo; chênh vênh
    văng:văng vẳng
    vểnh:vểnh tai

    Gới ý 15 câu đối có chữ 榮:

    Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

    Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

    Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

    Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

    Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

    Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

    椿

    Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

    Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

    Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

    Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

    Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

    Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

    Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

    Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

    榮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榮 Tìm thêm nội dung cho: 榮