Từ: 转台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转台 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàntái] 1. sân khấu quay。中心部分能够旋转的舞台。在这种舞台上演出,能够缩短换景的时间。
2. bàn quay; bàn xoay (để thức ăn)。餐桌上安放的较小的圆台,可以转动,用来放菜盘等,使就餐方便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
转台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转台 Tìm thêm nội dung cho: 转台