Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 優遊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 優遊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ưu du
Nhàn rỗi, ung dung.

Nghĩa của 优游 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyóu] 1. cuộc sống an nhàn。生活悠闲。
优游岁月
năm tháng an nhàn
优游自得
cuộc sống an nhàn thoải mái.
2. an nhàn; nhàn rỗi。悠闲游乐。
优游林下
an nhàn với cuộc sống điền dã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 優

ưu:ưu phiền, ưu thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遊

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
優遊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 優遊 Tìm thêm nội dung cho: 優遊