Từ: 作算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作算 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòsuàn] 1. dù là; dù rằng; giả dụ; cho dù; dù cho。比方;就是;即令。
作算你不给我报酬,我也会干好的。
Cho dù anh không báo thù cho tôi, tôi cũng có thể làm được.
2. hiệu lực; có hiệu lực; tác dụng。生效;起决定作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
作算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作算 Tìm thêm nội dung cho: 作算