Từ: 启蒙运动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 启蒙运动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 启蒙运动 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐméngyùndòng] 1. phong trào Khải Mông (ở châu Âu, thế kỉ XVII-XVIII)。十七到十八世纪欧洲资产阶级的民主文化运动。启发人们反对封建传统思想和宗教的束缚,提倡思想自由、个性发展等。
2. phong trào tuyên truyền giáo dục。泛指通过宣传教育使社会接受新事物而得到进步的运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 启

khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
启蒙运动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 启蒙运动 Tìm thêm nội dung cho: 启蒙运动