Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 启蒙运动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 启蒙运动:
Nghĩa của 启蒙运动 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐméngyùndòng] 1. phong trào Khải Mông (ở châu Âu, thế kỉ XVII-XVIII)。十七到十八世纪欧洲资产阶级的民主文化运动。启发人们反对封建传统思想和宗教的束缚,提倡思想自由、个性发展等。
2. phong trào tuyên truyền giáo dục。泛指通过宣传教育使社会接受新事物而得到进步的运动。
2. phong trào tuyên truyền giáo dục。泛指通过宣传教育使社会接受新事物而得到进步的运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 启
| khải | 启: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 启蒙运动 Tìm thêm nội dung cho: 启蒙运动
