Cao su chống va đập cửa

Từ: 礼花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼花 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐhuā] pháo hoa (trong ngày lễ)。举行庆祝典礼时放的烟火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
礼花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼花 Tìm thêm nội dung cho: 礼花