Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đành

Dịch đành sang tiếng Trung hiện đại:


落忍; 忍心。《心里过意得去(常用于否定式)。》
只好; 无奈何; 别无他途; 姑且。《 不得不; 只得。》
尽管; 虽然。
理所当然; 无容置疑; 命定; 注定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đành

đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đành𠷥:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đành𢝜:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đành Tìm thêm nội dung cho: đành