Cao su chống va đập cửa

Từ: 虫吃牙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虫吃牙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虫吃牙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngchīyá] răng sâu; răng hỏng; răng hư。龋齿的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)
虫吃牙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虫吃牙 Tìm thêm nội dung cho: 虫吃牙