Cao su chống va đập cửa

Từ: 侍候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侍候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侍候 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìhòu] hầu hạ; chăm sóc。服待。
侍候父母。
hầu hạ cha mẹ.
侍候病人。
chăm sóc bệnh nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
侍候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侍候 Tìm thêm nội dung cho: 侍候