Cao su chống va đập cửa
cước đạp xa
Xe đạp. § Cũng như
tự hành xa
自行車.
Nghĩa của 脚踏车 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎotàchē] 方
xe đạp。自行车。
xe đạp。自行车。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腳
| cuốc | 腳: | cuốc bộ |
| cước | 腳: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏
| đạp | 踏: | đầu đội trời chân đạp đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 車
| se | 車: | se da (khô da) |
| xa | 車: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
| xe | 車: | xe cộ, xe đất |
| xơ | 車: | xơ rơ (rã rời) |
| xế | 車: | tài xế |

Tìm hình ảnh cho: 腳踏車 Tìm thêm nội dung cho: 腳踏車
