Từ: 国际音标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际音标:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 际 • 音 • 标

Nghĩa của 国际音标 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójìyīnbiāo] phiên âm quốc tế; ký hiệu phiên âm quốc tế。国际语音学会制定的标音符号。初稿在1888年发表,后来经过不断的修改,内容逐渐完备,各种语言常用的音都有适当的符号。形式以拉丁字母的小楷为主,加以补充。在 各种音标中,是通行范围较广的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế际:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu标:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
国际音标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国际音标 Tìm thêm nội dung cho: 国际音标