Từ: ngưng trệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngưng trệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngưngtrệ

ngưng trệ
Ngừng lại, không tiến được.
◇Giang Yêm 淹:
Chu ngưng trệ ư thủy tân, Xa uy trì ư san trắc
濱, 側 (Biệt phú 賦) Thuyền đình trệ nơi bến sông, Xe chậm trễ ở bên núi.

Nghĩa ngưng trệ trong tiếng Việt:

["- Nói công việc chậm lại, đọng lại."]

Dịch ngưng trệ sang tiếng Trung hiện đại:

凝滞 《停止流动; 不灵活。》
瘫痪 《比喻机构涣散, 不能正常进行工作。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngưng

ngưng𱐁:ngưng đọng
ngưng:ngưng đọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trệ

trệ:trệ (con heo)
trệ:trì trệ

Gới ý 15 câu đối có chữ ngưng:

Tú các vân ngưng kim phượng vũ,Cẩm trì xuân noãn ngọc long phi

Mây ngưng gác đẹp phượng vàng múa,Xuân ấm hồ xinh rồng ngọc bay

ngưng trệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngưng trệ Tìm thêm nội dung cho: ngưng trệ