Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ thù:

殳 thù洙 thù, chu茱 thù殊 thù铢 thù蛛 chu, thù酧 thù酬 thù銖 thù雠 thù醻 thù讎 thù

Đây là các chữ cấu thành từ này: thù

thù [thù]

U+6BB3, tổng 4 nét, bộ Thù 殳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu1;
Việt bính: syu4;

thù

Nghĩa Trung Việt của từ 殳

(Danh) Cái thù , một thứ vũ khí dài một trượng hai thước, không có mũi nhọn.

(Danh)
Họ Thù.
thù, như "thù (cọc tre nhọn)" (gdhn)

Nghĩa của 殳 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 4
Hán Việt: THÙ
1. ngọn giáo。古代的一种兵器,用竹竿制成,有棱无刃。
2. họ Thù。(Shū)姓。

Chữ gần giống với 殳:

,

Dị thể chữ 殳

,

Chữ gần giống 殳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殳 Tự hình chữ 殳 Tự hình chữ 殳 Tự hình chữ 殳

thù, chu [thù, chu]

U+6D19, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: syu4 zyu1;

thù, chu

Nghĩa Trung Việt của từ 洙

(Danh) Sông Thù, là con sông nhánh của con sông Tứ.
§ Đức Khổng tử giảng học ở gần đấy, nên nay nói đến đạo ngài thường nói là dòng thù tứ
. Cũng đọc là chu.

chua, như "chua loét" (vhn)
chau (btcn)
giẫy, như "giẫy cỏ" (btcn)
thù, như "sông Thù" (btcn)

Nghĩa của 洙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: CHU
Chu Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。洙水,水名,在山东。

Chữ gần giống với 洙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洙 Tự hình chữ 洙 Tự hình chữ 洙 Tự hình chữ 洙

thù [thù]

U+8331, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

thù

Nghĩa Trung Việt của từ 茱

(Danh) Thù du cây thù du. Có ba thứ, một thứ gọi là ngô thù du dùng làm thuốc, một thứ gọi là thực thù du dùng pha đồ ăn, một thứ gọi là sơn thù du .
§ Ngày xưa, dân Trung Quốc vào tiết trùng cửu (ngày chín tháng chín âm lịch), có tục lệ cài nhánh thù du vào đầu để trừ tà.
◇Vương Duy : Diêu tri huynh đệ đăng cao xứ, Biến sáp thù du thiểu nhất nhân , (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ ) Ở xa biết anh em đang lên núi (hái cỏ thuốc), Đều giắt nhánh thù du, chỉ thiếu một người (là ta).

giầu, như "giầu không" (gdhn)
thù, như "thù (mấy loại cây)" (gdhn)
trầu, như "trầu cau" (gdhn)

Nghĩa của 茱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: THÙ
cây thù du。茱萸。见〖山茱萸〗、〖吴茱萸〗、〖食茱萸〗。

Chữ gần giống với 茱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茱 Tự hình chữ 茱 Tự hình chữ 茱 Tự hình chữ 茱

thù [thù]

U+6B8A, tổng 10 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu1;
Việt bính: syu4;

thù

Nghĩa Trung Việt của từ 殊

(Động) Chém đầu, giết chết.

(Động)
Cắt đứt, đoạn tuyệt.
◇Hán Thư
: Cốt nhục chi thân, tích nhi bất thù , (Tuyên Đế kỉ ) Người thân ruột thịt, (có thể) chia rẽ với nhau nhưng không đoạn tuyệt.

(Động)
Quá, hơn.
◇Hậu Hán Thư : Mẫu thị niên thù thất thập (Lương Thống truyện ) Mẹ tuổi đã quá bảy mươi.

(Động)
Phân biệt, khu biệt.
◇Sử Kí : Pháp gia bất biệt thân sơ, bất thù quý tiện, nhất đoán ư pháp , , (Thái sử công tự tự ) Pháp gia không phân biệt thân sơ, không phân biệt sang hèn, chỉ xử đoán theo pháp luật.

(Tính)
Khác, bất đồng.
◎Như: phong cảnh bất thù phong cảnh chẳng khác.
◇Dịch Kinh : Thiên hạ đồng quy nhi thù đồ (Hệ từ hạ ) Thiên hạ cùng về (một mối) dù rằng đường đi khác nhau.

(Tính)
Đặc biệt, khác thường, dị thường.
◎Như: thù vinh vinh quang đặc biệt.

(Phó)
Quyết, nhất quyết.
◇Sử Kí : Quân giai thù tử chiến, bất khả bại , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Quân sĩ đều quyết đánh liều chết, không thể thua được.

(Phó)
Rất, lắm, cực kì.
◎Như: thù giai tốt đẹp lắm, thù dị lạ quá.
◇Nguyễn Trãi : Nhất sinh sự nghiệp thù kham tiếu (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm ) Sự nghiệp một đời thật đáng buồn cười.

(Phó)
Còn, mà còn.
◇Bạch Cư Dị : Tây phong thù vị khởi, Thu tứ tiến thu sanh 西, (Tảo thiền ) Gió tây còn chưa nổi dậy, Ý thu đã phát sinh trước cả khi mùa thu đến.

thùa, như "thêu thùa" (vhn)
thù, như "thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều)" (btcn)
thò, như "thập thò" (gdhn)

Nghĩa của 殊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 10
Hán Việt: THÙ
1. khác; khác biệt。不同;差异。
殊途回归。
trăm sông đổ về một biển.
照相影印,与原体无殊。
chụp hình in ảnh, không khác bản gốc.
2. đặc biệt。特别;特殊。
殊勋。
công trạng đặc biệt.
殊功。
công lao đặc biệt.
殊效。
hiệu quả đặc biệt.
殊绩。
thành tích đặc biệt.
3. rất。很;极。
殊觉歉然。
rất lấy làm áy náy.
4. đứt; ngắt。断;绝。
Từ ghép:
殊不知 ; 殊死 ; 殊途同归 ; 殊勋

Chữ gần giống với 殊:

, , , , ,

Chữ gần giống 殊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殊 Tự hình chữ 殊 Tự hình chữ 殊 Tự hình chữ 殊

thù [thù]

U+94E2, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銖;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

thù

Nghĩa Trung Việt của từ 铢

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 铢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銖)
[zhū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: THÙ
thù (đơn vị đo lường thời cổ của Trung Quốc, bằng lạng)。古代重量单位,一两的二十四分之一。
Từ ghép:
铢积寸累 ; 铢两悉称

Chữ gần giống với 铢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铢

,

Chữ gần giống 铢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铢 Tự hình chữ 铢 Tự hình chữ 铢 Tự hình chữ 铢

chu, thù [chu, thù]

U+86DB, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

chu, thù

Nghĩa Trung Việt của từ 蛛

(Danh) Tri chu : xem tri .

châu, như "châu chấu" (vhn)
chẫu, như "chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)" (btcn)
chu (btcn)
thù, như "thù (nhện)" (btcn)

Nghĩa của 蛛 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: THÙ
con nhện; nhền nhện; nhện。指蜘蛛。
蛛网
mạng nhện; lưới nhện
蛛丝马迹
manh mối; đầu mối; vết tích
Từ ghép:
蛛丝马迹 ; 蛛网 ; 蛛蛛

Chữ gần giống với 蛛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Dị thể chữ 蛛

,

Chữ gần giống 蛛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛛 Tự hình chữ 蛛 Tự hình chữ 蛛 Tự hình chữ 蛛

thù [thù]

U+9167, tổng 13 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou2, zui4;
Việt bính: cau4;

thù

Nghĩa Trung Việt của từ 酧

Tục dùng như chữ thù .
thù, như "thù lao" (gdhn)

Chữ gần giống với 酧:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨠲, 𨠳, 𨠴, 𨠵,

Dị thể chữ 酧

, ,

Chữ gần giống 酧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酧 Tự hình chữ 酧 Tự hình chữ 酧 Tự hình chữ 酧

thù [thù]

U+916C, tổng 13 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4
1. [報酬] báo thù 2. [賡酬] canh thù 3. [勸酬] khuyến thù 4. [酬唱] thù xướng;

thù

Nghĩa Trung Việt của từ 酬

(Động) Mời rượu.
§ Chủ mời khách uống gọi là thù
, khách rót lại chủ gọi là tạc .
◎Như: thù tạc đi lại với nhau để tỏ tình thân.

(Động)
Báo trả.
◎Như: thù đáp báo đáp.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Dung dĩ kim bạch tương thù, Từ bất khẳng thụ nhi quy , (Đệ thập nhất hồi) (Khổng) Dung đem vàng lụa tạ ơn, (Thái Sử) Từ không chịu lấy (gì cả), ra về.

thù, như "thù lao" (vhn)
thò, như "thò ra" (btcn)

Nghĩa của 酬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (醻、詶、酧)
[chóu]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: THÙ

1. nâng cốc chúc mừng; chúc rượu; uống mừng; mời rượu。 敬酒。
酬酢。
chúc rượu lẫn nhau (giữa chủ và khách).
2. đền đáp; báo đền。报答。
酬谢。
đền ơn.
3. tiền công; thù lao; phần thưởng。报酬。
同工同酬。
việc làm ngang nhau thì thù lao như nhau.
4. xã giao; giao tế。交际往来。
应酬。
xã giao qua lại.
酬答。
đáp lễ lại.
5. thực hiện; thực hành; giành được; hoàn thành。实现。
壮志未酬。
chí lớn chưa thành, quyết không thôi.
Từ ghép:
酬报 ; 酬宾 ; 酬唱 ; 酬答 ; 酬对 ; 酬和 ; 酬金 ; 酬劳 ; 酬谢 ; 酬应 ; 酬酢

Chữ gần giống với 酬:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨠲, 𨠳, 𨠴, 𨠵,

Dị thể chữ 酬

, ,

Chữ gần giống 酬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酬 Tự hình chữ 酬 Tự hình chữ 酬 Tự hình chữ 酬

thù [thù]

U+9296, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

thù

Nghĩa Trung Việt của từ 銖

(Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng thời xưa.
§ Sáu thù
là một truy , hai mươi bốn thù là một lượng .
◎Như: truy thù số lượng rất nhỏ.

(Danh)
Họ Thù.

(Tính)
Cùn, nhụt.
§ Người Sở gọi dao nhụt là thù.

Chữ gần giống với 銖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 銖

,

Chữ gần giống 銖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銖 Tự hình chữ 銖 Tự hình chữ 銖 Tự hình chữ 銖

thù [thù]

U+96E0, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 讎;
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;

thù

Nghĩa Trung Việt của từ 雠

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 雠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (讎、讐)
[chóu]
Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 18
Hán Việt: THÙ, CỪU
1. hiệu đính; kiểm tra đối chiếu; đọc và sửa。校对文字。(古>又同"售"。
校雠。
hiệu đính.
2. kẻ thù; mối thù; hằn thù。同"仇"(chóu)。

Chữ gần giống với 雠:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 雠

,

Chữ gần giống 雠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雠 Tự hình chữ 雠 Tự hình chữ 雠 Tự hình chữ 雠

thù [thù]

U+91BB, tổng 21 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;

thù

Nghĩa Trung Việt của từ 醻


§ Cũng như chữ thù
.
thù, như "thù lao" (gdhn)

Chữ gần giống với 醻:

, , , , 𨣦, 𨣨,

Dị thể chữ 醻

, ,

Chữ gần giống 醻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醻 Tự hình chữ 醻 Tự hình chữ 醻 Tự hình chữ 醻

thù [thù]

U+8B8E, tổng 23 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4
1. [報讎] báo thù;

thù

Nghĩa Trung Việt của từ 讎

(Động) Đáp lại, đối đáp, ứng đáp.
◇Thi Kinh
: Vô ngôn bất thù, Vô đức bất báo , (Đại nhã , Ức ) Không có lời nào nói ra mà không được đáp lại, Không có ân đức nào mà không được báo đền.

(Động)
Ngang nhau.
◇Hán Thư : Giai thù hữu công (Hoắc Quang truyện ) Đều có công ngang nhau.

(Động)
Phù hợp, thích đương.
◇Sử Kí : Ư thị thượng sử ngự sử bộ trách Ngụy Kì sở ngôn Quán Phu, pha bất thù, khi mạn 使簿, , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Do đó nhà vua sai ngự sử theo sổ chép tội trạng, xem những lời Ngụy Kỳ nói về Quán Phu, thấy có nhiều chỗ không phù hợp, cho là Ngụy Kỳ lừa dối nhà vua.

(Động)
Ứng nghiệm.
◇Sử Kí : Kì phương tận, đa bất thù , (Phong thiện thư ) Hết cách mà phần lớn không ứng nghiệm.

(Động)
Đối chiếu, so sánh.
◎Như: hiệu thù đem bài bản sách ra so sánh với nhau xem chỗ sai lầm.

(Động)
Đền trả, đền bù.
◎Như: thù trị trả đủ số.

(Danh)
Cừu thù, thù hận.
◇Nguyễn Trãi : Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ (Đề kiếm ) Đã rửa sạch nỗi nhục ngàn năm của thù nước.

(Danh)
Họ Thù.

thù, như "kẻ thù" (vhn)
cừu, như "cừu hận, oán cừu" (gdhn)

Chữ gần giống với 讎:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 讎

, , ,

Chữ gần giống 讎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讎 Tự hình chữ 讎 Tự hình chữ 讎 Tự hình chữ 讎

Dịch thù sang tiếng Trung hiện đại:

《古代重量单位, 一两的二十四分之一。》
仇敌 《仇人、敌人。》
酬报 《用财物或行动来报答。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thù

thù:thù (người lùn)
thù:thù (người trong bọn)
thù:thù (người trong bọn)
thù:thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều)
thù:thù (cọc tre nhọn)
thù:sông Thù
thù:thù (mấy loại cây)
thù:thù (nhện)
thù𫌵:kẻ thù
thù:báo thù
thù:kẻ thù
thù:kẻ thù
thù󰖶:thù lao
thù:thù lao
thù:thù lao
thù:thù lao
thù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thù Tìm thêm nội dung cho: thù