Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 侵凌 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīnlíng] xâm lăng; xâm phạm。侵犯欺负。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵
| xâm | 侵: | xâm nhập, xâm phạm |
| xăm | 侵: | đi xăm xăm |
| xơm | 侵: | bờm xơm (suồng xã) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌
| dưng | 凌: | bỗng dưng; dửng dưng; người dưng |
| lâng | 凌: | lâng lâng |
| lăn | 凌: | lăn lóc |
| lăng | 凌: | lăng xăng |
| lừng | 凌: | lừng danh |
| rưng | 凌: | rưng rưng nước mắt |

Tìm hình ảnh cho: 侵凌 Tìm thêm nội dung cho: 侵凌
