Chữ 凌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凌, chiết tự chữ DƯNG, LÂNG, LĂN, LĂNG, LỪNG, RƯNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌:

凌 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凌

凌

Chiết tự chữ 凌

Chiết tự chữ dưng, lâng, lăn, lăng, lừng, rưng bao gồm chữ 冰 夌 hoặc 冫 夌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凌 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 夌
  • 冰 bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • 夌 lăng
  • 2. 凌 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 夌
  • 冫 băng
  • 夌 lăng
  • lăng [lăng]

    U+51CC, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4
    1. [凌夷] lăng di 2. [凌晨] lăng thần;

    凌 lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 凌

    (Danh) Nước đóng thành băng.

    (Danh)
    Họ Lăng.

    (Động)
    Lên.
    ◇Đỗ Phủ 杜
    甫: Hội đương lăng tuyệt đính, Nhất lãm chúng san tiểu 會當凌絶頂, 一覽眾山小 (Vọng Nhạc 望岳) Nhân dịp lên tận đỉnh núi, Nhìn khắp, thấy đám núi nhỏ nhoi.

    (Động)
    Cưỡi.
    § Cũng như giá 駕, thừa 乘.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Túng nhất vi chi sở như, lăng vạn khoảnh chi mang nhiên 縱一葦之所如, 凌萬頃之茫然 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi, cưỡi trên mặt nước mênh mông muôn khoảnh.

    (Động)
    Xâm phạm, khinh thường.
    ◎Như: lăng nhục 凌辱 làm nhục.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhân bổn xứ thế hào, ỷ thế lăng nhân, bị ngô sát liễu 因本處勢豪, 倚勢凌人, 被吾殺了 (Đệ nhất hồi) Nhân có đứa thổ hào, ỷ thế hiếp người, bị tôi giết rồi.

    (Động)
    Vượt qua.
    § Thông lăng 陵.
    ◇Nhan Chi Thôi 顏之推: Tác phú lăng Khuất Nguyên 作賦凌屈原 (Cổ ý 古意) Làm phú vượt hơn Khuất Nguyên.

    (Động)
    Áp bức, áp đảo.

    lăng, như "lăng xăng" (vhn)
    lăn, như "lăn lóc" (btcn)
    lâng, như "lâng lâng" (btcn)
    lừng, như "lừng danh" (btcn)
    rưng, như "rưng rưng nước mắt" (btcn)
    dưng, như "bỗng dưng; dửng dưng; người dưng" (gdhn)

    Nghĩa của 凌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 10
    Hán Việt: LĂNG
    1. xâm phạm; lấn; xúc phạm。侵犯;欺侮。
    欺凌。
    ức hiếp.
    凌辱。
    lăng nhục.
    盛气凌人。
    dùng uy quyền làm nhục người khác; cả vú lấp miệng em.
    2. gần; sát。逼近。
    凌晨。
    gần sáng sớm; hừng đông
    3. lên cao; cao。升高;在空中。
    凌空。
    cao vút trên không.
    凌云。
    cao vút trên mây.
    凌霄。
    cao vút trên bầu trời.
    4. tảng băng; miếng băng。冰(多指块状或锥状的)。
    冰凌。
    tảng băng.
    5. họ Lăng。(Líng)姓。
    Từ ghép:
    凌晨 ; 凌迟 ; 凌驾 ; 凌空 ; 凌厉 ; 凌轹 ; 凌乱 ; 凌虐 ; 凌辱 ; 凌侮 ; 凌霄花 ; 凌汛 ; 凌夷 ; 凌云 ; 凌杂 ; 凌锥

    Chữ gần giống với 凌:

    㓐, 㓑, 凄, 凅, 准, 凇, 凈, 凉, 凊, 凋, 凌, 凍, 凌, 凉, 𠗣, 𠗤,

    Chữ gần giống 凌

    尽, 凅, 冻, 冼, 冽, 冾, 冿, 净, 鯪, 凁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凌 Tự hình chữ 凌 Tự hình chữ 凌 Tự hình chữ 凌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

    dưng凌:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
    lâng凌:lâng lâng
    lăn凌:lăn lóc
    lăng凌:lăng xăng
    lừng凌:lừng danh
    rưng凌:rưng rưng nước mắt

    Gới ý 15 câu đối có chữ 凌:

    正氣高凌銅柱北,精英長引喝江南

    Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

    Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

    渭水一竿閑試釣,武凌千樹笑行丹

    Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

    Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

    芙蓉新艷凌花燭,玉鏡初明照藍田

    Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

    Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

    凌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凌 Tìm thêm nội dung cho: 凌