Từ: 便便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便便

Nghĩa của 便便 trong tiếng Trung hiện đại:

[piánpián] béo phệ; phệ nệ。形容肥胖。
大腹便便。
bụng phệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
便便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便便 Tìm thêm nội dung cho: 便便