Từ: dò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dò:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa dò trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Thứ bẫy chim: Chim khôn đã mắc phải dò (cd).","- 2 đgt. 1. Hỏi han, mò mẫm để biết tình hình: Quyết phải dò cho rõ căn nguyên (Tú-mỡ) 2. Lẻn đi: Công anh bắt tép nuôi cò, đến khi cò lớn, cò dò lên cây (cd) 3. Soát lại xem có lỗi gì không: Dò lại bài viết xem có còn lỗi chính tả hay không."]

Dịch dò sang tiếng Trung hiện đại:

《测量。》sâu khó thể dò
深不可测。
摸索 《试探着(行进)。》
探测 《对于不能直接观察的事物或现象用仪器进行考察和测量。》
试探。
侦探; 侦查。
盲索; 摸索。
捕鸟器。

痔漏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dò

𠻀:dặn dò
𪭴:dò dẫm; dò la; thăm dò
𢲛:dò dẫm; dò la; thăm dò
𣺺:dò dẫm; dò la; thăm dò
:dò lưới (bẫy bằng dây)
dò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dò Tìm thêm nội dung cho: dò