Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 僰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僰, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 僰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僰

僰 cấu thành từ 2 chữ: 棘, 人
  • cức, gấc
  • nhân, nhơn
  • []

    U+50F0, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2;
    Việt bính: baak6 bok3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 僰


    Nghĩa của 僰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 14
    Hán Việt: BẶC
    Bặc (tên gọi của một loại dân tộc thiểu số ở vùng Tây Nam Trung quốc thời xưa)。 中国古代称住在西南地区的某一少数民族。

    Chữ gần giống với 僰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Chữ gần giống 僰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僰 Tự hình chữ 僰 Tự hình chữ 僰 Tự hình chữ 僰

    僰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僰 Tìm thêm nội dung cho: 僰