Chữ 蠆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠆, chiết tự chữ MẠI, SÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠆:

蠆 sái, mại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蠆

蠆

Chiết tự chữ 蠆

Chiết tự chữ mại, sái bao gồm chữ 萬 蟲 hoặc 萬 虫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蠆 cấu thành từ 2 chữ: 萬, 蟲
  • 萬 muôn, mại, vàn, vạn
  • 蟲 sùng, trùng
  • 2. 蠆 cấu thành từ 2 chữ: 萬, 虫
  • 萬 muôn, mại, vàn, vạn
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • sái, mại [sái, mại]

    U+8806, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 虿;
    Pinyin: chai4;
    Việt bính: caai3;

    蠆 sái, mại

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠆

    (Danh) Một giống bò cạp.

    (Danh)
    Sái giới 蠆
    芥 sự vướng mắc, điều vướng vít trong lòng làm cho không thoải mái.
    ◇Chu Di Tôn 朱彝尊: Bách hồ tứ khuynh đảo, Thốn tâm vô sái giới 百壺恣傾倒, 寸心無蠆介 (Tống Chu tham quân tại tuấn chi quan Thái Nguyên 送周參軍在浚之官太原) Trăm bầu rượu tha hồ dốc uống, Tấc lòng không một chút gì vướng mắc.

    (Danh)
    Thủy sái 水蠆 ấu trùng của chuồn chuồn.
    § Ta quen đọc là mại.
    mại, như "cá mại (tép mại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蠆:

    蠄, 蠆,

    Dị thể chữ 蠆

    虿,

    Chữ gần giống 蠆

    蠇, 蛼, 蝈, 蝁, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠆 Tự hình chữ 蠆 Tự hình chữ 蠆 Tự hình chữ 蠆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠆

    mại蠆:cá mại (tép mại)
    蠆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠆 Tìm thêm nội dung cho: 蠆