Từ: 促进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 促进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 促进 trong tiếng Trung hiện đại:

[cùjìn] xúc tiến; đẩy mạnh; thúc mau; giục gấp; thúc đẩy phát triển。促使发展。
促进派。
bên xúc tiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc:thúc giục
xóc: 
xúc:xúc xiểm; đi xúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
促进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 促进 Tìm thêm nội dung cho: 促进