Cao su chống va đập cửa

Từ: 啮齿目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啮齿目:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 啮齿目 trong tiếng Trung hiện đại:

[nièchǐmù] bộ gặm nhấm; loài gặm nhấm。哺乳动物的一目,门齿没有齿根而且终生生长,没有犬齿。繁殖力很强,吃植物或杂食,如老鼠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啮

giảo:trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)
khiết:khiết xỉ động vật (gặm nhấm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
啮齿目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啮齿目 Tìm thêm nội dung cho: 啮齿目