Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 啮齿目 trong tiếng Trung hiện đại:
[nièchǐmù] bộ gặm nhấm; loài gặm nhấm。哺乳动物的一目,门齿没有齿根而且终生生长,没有犬齿。繁殖力很强,吃植物或杂食,如老鼠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啮
| giảo | 啮: | trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm) |
| khiết | 啮: | khiết xỉ động vật (gặm nhấm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿
| xỉ | 齿: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齿: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 啮齿目 Tìm thêm nội dung cho: 啮齿目
