Chữ 缭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缭, chiết tự chữ LIÊU, LIỄU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缭:

缭 liễu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缭

Chiết tự chữ liêu, liễu bao gồm chữ 丝 尞 hoặc 纟 尞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缭 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 尞
  • ti
  • lèo, lẽo, treo
  • 2. 缭 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 尞
  • miên, mịch
  • lèo, lẽo, treo
  • liễu [liễu]

    U+7F2D, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繚;
    Pinyin: liao2;
    Việt bính: liu4;

    liễu

    Nghĩa Trung Việt của từ 缭

    Giản thể của chữ .
    liêu, như "liêu (khâu vắt sổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 缭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繚)
    [liáo]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 18
    Hán Việt: LIÊU
    1. quấn; buộc。缠绕。
    缭乱。
    rối.
    缭绕。
    quấn quanh.
    2. may vắt; khâu vắt。用针斜着缝。
    缭缝儿。
    khâu vắt.
    把贴边缭上。
    vắt sổ.
    Từ ghép:
    缭乱 ; 缭绕

    Chữ gần giống với 缭:

    , , , ,

    Dị thể chữ 缭

    ,

    Chữ gần giống 缭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缭 Tự hình chữ 缭 Tự hình chữ 缭 Tự hình chữ 缭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缭

    liêu:liêu (khâu vắt sổ)
    缭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缭 Tìm thêm nội dung cho: 缭