Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缭, chiết tự chữ LIÊU, LIỄU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缭:
缭
Biến thể phồn thể: 繚;
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
缭 liễu
liêu, như "liêu (khâu vắt sổ)" (gdhn)
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
缭 liễu
Nghĩa Trung Việt của từ 缭
Giản thể của chữ 繚.liêu, như "liêu (khâu vắt sổ)" (gdhn)
Nghĩa của 缭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繚)
[liáo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: LIÊU
1. quấn; buộc。缠绕。
缭乱。
rối.
缭绕。
quấn quanh.
2. may vắt; khâu vắt。用针斜着缝。
缭缝儿。
khâu vắt.
把贴边缭上。
vắt sổ.
Từ ghép:
缭乱 ; 缭绕
[liáo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: LIÊU
1. quấn; buộc。缠绕。
缭乱。
rối.
缭绕。
quấn quanh.
2. may vắt; khâu vắt。用针斜着缝。
缭缝儿。
khâu vắt.
把贴边缭上。
vắt sổ.
Từ ghép:
缭乱 ; 缭绕
Dị thể chữ 缭
繚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缭
| liêu | 缭: | liêu (khâu vắt sổ) |

Tìm hình ảnh cho: 缭 Tìm thêm nội dung cho: 缭
