Từ: 庄老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庄老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庄老 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānglǎo] Trang Lão (Trang Tử và Lão Tử)。庄子和老子。均为道家的代表作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng:dặng hắng
giằng:giằng co; giằng xé
trang:một trang tài tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
庄老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庄老 Tìm thêm nội dung cho: 庄老