Chữ 㖡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㖡, chiết tự chữ DẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㖡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㖡

[]

U+35A1, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4;
Việt bính: e6 ze6;


Nghĩa Trung Việt của từ 㖡


dạ, như "gọi dạ bảo vâng" (vhn)

Chữ gần giống với 㖡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 㖡

Tự hình:

Tự hình chữ 㖡 Tự hình chữ 㖡 Tự hình chữ 㖡 Tự hình chữ 㖡

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㖡

dạ:gọi dạ bảo vâng
㖡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㖡 Tìm thêm nội dung cho: 㖡