Chữ 嶽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶽, chiết tự chữ NHẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶽:

嶽 nhạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嶽

嶽

Chiết tự chữ 嶽

Chiết tự chữ nhạc bao gồm chữ 山 獄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶽 cấu thành từ 2 chữ: 山, 獄
  • 山 san, sơn
  • 獄 ngục
  • nhạc [nhạc]

    U+5DBD, tổng 17 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yue4, gui1;
    Việt bính: ngok6;

    嶽 nhạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶽

    (Danh) Núi cao lớn.
    nhạc, như "ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嶽:

    㠘, 㠙, 㠚, 㠛, 㠜, 嶷, 嶸, 嶺, 嶽, 嶺, 𡽫, 𡽱, 𡽾,

    Dị thể chữ 嶽

    𰎫,

    Chữ gần giống 嶽

    峔, 崁, 峵, 島, 峷, 峸, 峹, 峺, 峻, 峼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶽 Tự hình chữ 嶽 Tự hình chữ 嶽 Tự hình chữ 嶽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶽

    nhạc嶽:ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 嶽:

    丁年痛入黃泉路,年夜驚頹太嶽峰

    Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

    Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

    嶽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶽 Tìm thêm nội dung cho: 嶽