Từ: 信石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信石 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnshí] thạch tín。砒霜,因产地信州(即今江西上饶县一带)得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
信石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信石 Tìm thêm nội dung cho: 信石