Từ: 舒声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舒声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舒声 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūshēng] thanh thư (ba thanh bình, thướng, khứ trong Hán cổ )。指古汉语四声中的平、上、去三声(跟"促声"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舒

thơ:thơ thẩn
thư:thư thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
舒声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舒声 Tìm thêm nội dung cho: 舒声