Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phỏng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ phỏng:

仿 phảng, phỏng访 phóng, phỏng放 phóng, phỏng倣 phỏng訪 phóng, phỏng

Đây là các chữ cấu thành từ này: phỏng

phảng, phỏng [phảng, phỏng]

U+4EFF, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang3, pang2;
Việt bính: fong2
1. [仿佛] phảng phất 2. [仿古] phỏng cổ 3. [仿照] phỏng chiếu 4. [仿造] phỏng tạo;

仿 phảng, phỏng

Nghĩa Trung Việt của từ 仿

(Động) Giống, tựa như.
◎Như: tha trường đắc cân tha phụ thân tương phảng
仿 nó giống cha nó quá.Một âm là phỏng.

(Động)
Bắt chước.
◎Như: phỏng tạo 仿 bắt chước mà làm, phỏng cổ 仿 bắt chước theo lối cổ.

phảng, như "phảng phất" (vhn)
phẳng, như "bằng phẳng" (btcn)
phàng, như "phũ phàng" (gdhn)
phần, như "bay phần phật; chia phần" (gdhn)
phỏng, như "mô phỏng, phỏng chừng" (gdhn)

Nghĩa của 仿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (倣)
[fǎng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHỎNG, PHƯỞNG
1. phỏng theo; mô phỏng; làm theo; bắt chước。仿效;效法。
仿造
làm theo; bắt chước làm.
仿着原样做了一个。
làm một cái theo nguyên gốc; bắt chước làm một cái theo mẫu.
2. giống; giống như; hơi giống。类似;像。
他长得跟他舅舅相仿。
nó rất giống cậu nó.
3. chữ viết mẫu; chữ viết theo mẫu。依照范本写的字。
判仿
khác hẳn chữ viết mẫu.
写了一张仿
viết một trang chữ mẫu.
Từ ghép:
仿办 ; 仿单 ; 仿佛 ; 仿古 ; 仿冒 ; 仿若 ; 仿生学 ; 仿宋 ; 仿效 ; 仿行 ; 仿影 ; 仿造 ; 仿照 ; 仿纸 ; 仿制

Chữ gần giống với 仿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 仿

,

Chữ gần giống 仿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仿 Tự hình chữ 仿 Tự hình chữ 仿 Tự hình chữ 仿

phóng, phỏng [phóng, phỏng]

U+8BBF, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訪;
Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2;

访 phóng, phỏng

Nghĩa Trung Việt của từ 访

Giản thể của chữ .
phỏng, như "phỏng vấn" (gdhn)

Nghĩa của 访 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訪)
[fǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: PHỎNG
1. thăm。访问。
访友
thăm bạn
有客来访
có khách đến thăm.
2. điều tra; tìm hiểu; phỏng vấn。调查;寻求。
访查
điều tra
采访
hỏi thăm tìm kiếm
明察暗访
bên ngoài quan sát công khai bên trong dò la tình hình.
Từ ghép:
访古 ; 访旧 ; 访求 ; 访谈 ; 访问 ; 访寻 ; 访员

Chữ gần giống với 访:

, , , , , , , , , , , , , 访, ,

Dị thể chữ 访

,

Chữ gần giống 访

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 访 Tự hình chữ 访 Tự hình chữ 访 Tự hình chữ 访

phóng, phỏng [phóng, phỏng]

U+653E, tổng 8 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang4, fang3;
Việt bính: fong3
1. [奔放] bôn phóng 2. [解放] giải phóng 3. [開放] khai phóng 4. [心花怒放] tâm hoa nộ phóng 5. [黜放] truất phóng;

phóng, phỏng

Nghĩa Trung Việt của từ 放

(Động) Buông, thả.
◎Như: phóng ưng
thả chim cắt, phóng hạc thả chim hạc.

(Động)
Buông tuồng, không biết giữ gìn.
◎Như: phóng tứ phóng túng, phóng đãng buông tuồng.

(Động)
Vứt, bỏ.
◇Tam quốc chí : Nãi đầu qua phóng giáp (Khương Duy truyện ) Bèn ném mác bỏ áo giáp.

(Động)
Đuổi, đày.
◎Như: phóng lưu đuổi đi xa, đem đày ở nơi xa.
◇Khuất Nguyên : Khuất Nguyên phóng trục tại giang Tương chi gian, ưu sầu thán ngâm, nghi dong biến dịch , , (Sở từ , Ngư phủ ) Khuất Nguyên bị đày ở khoảng sông Tương, đau buồn than thở, hình mạo biến đổi.

(Động)
Phát ra.
◎Như: phóng quang tỏa ánh sáng ra, phóng tiễn bắn mũi tên ra xa.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Kiên thủ tiến, liên phóng lưỡng tiến, giai bị Hoa Hùng đóa quá , , (Đệ ngũ hồi) Kiên cầm cung, bắn liền hai mũi tên, Hoa Hùng đều tránh được cả.

(Động)
Mở ra, nới ra.
◎Như: bách hoa tề phóng trăm hoa đua nở, khai phóng mở rộng.

(Động)
Đốt.
◎Như: phóng pháo đốt pháo.

(Động)
Tan, nghỉ.
◎Như: phóng học tan học, phóng công tan việc, nghỉ làm.

(Động)
Phân phát.
◎Như: phóng chẩn phát chẩn, phóng trái phát tiền cho vay lãi.

(Động)
Nhậm chức, thường chỉ quan ở kinh bổ ra ngoài.
◎Như: phóng khuyết bổ ra chỗ khuyết.

(Động)
Đặt, để.
◎Như: an phóng xếp đặt cho yên.

(Động)
Làm cho to ra.
◎Như: phóng đại làm cho to ra (hình ảnh, âm thanh, năng lực).Một âm là phỏng.

(Động)
Bắt chước.
§ Cùng nghĩa với phỏng .

(Động)
Nương theo, dựa theo.
◇Luận Ngữ : Phỏng ư lợi nhi hành, đa oán , (Lí nhân ) Dựa theo lợi mà làm thì gây nhiều oán.

(Động)
Đến.
◇Mạnh Tử : Phỏng ư Lang Tà (Lương Huệ Vương hạ ) Đến quận Lang Tà.

phóng, như "phóng hoả" (vhn)
phúng, như "phúng phính" (btcn)
phưng, như "phưng phức" (btcn)

Nghĩa của 放 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 8
Hán Việt: PHÓNG
1. tha; thả; tháo; phóng thích。解除约束,使自由。
把俘虏放回去。
thả tù binh
释放
phóng thích; tha bổng.
2. ngừng; nghỉ; tan (học tập, công tác)。在一定的时间停止(学习、工作)。
放学
tan học.
放工
tan ca; tan tầm; tan sở.
3. phóng túng; thả mặc; buông thả。放纵。
放任
thả lỏng; buông trôi
放声高歌
cất cao giọng hát
放言高论
cao giọng bàn luận
4. thả; chăn; chăn thả。让牛羊等在草地上吃草和活动。
放牛
thả trâu; chăn trâu
放羊
chăn dê; chăn cừu
5. đày; lưu đày。把人驱逐到边远的地方。
放逐
đày đi
流放
lưu đày
6. phóng; bắn。发出。
放枪
bắn súng
放冷箭
bắn tên trộm; hại ngầm
放光
phát sáng; toả sáng
7. đốt; châm。点燃。
放火
phóng hoả
放爆竹
đốt pháo
8. cho vay; cho vay lấy lãi。借钱给人,收取利息。
放债
cho vay.
放款
khoản cho vay; bỏ tiền cho vay
9. mở rộng; phóng; nới。扩展。
放大
phóng đại
放宽
nới rộng
上衣的身长要放一寸。
chiều dài áo cần nới thêm một tấc.
10. nở; mở (hoa)。(花)开。
百花齐放
trăm hoa đua nở
11. gác lại; để yên; để đấy。搁置。
这件事情不要紧,先放一放。
việc này không gấp, hãy gác lại đã.
12. làm đổ; hạ; đốn; chặt。弄倒。
上山放树。
lên núi đốn cây.
13. đặt; để。使处于一定的位置。
把书放在桌子上。
đặt quyển sách lên bàn.
14. bỏ vào; thêm。加进去。
菜里多放点酱油。
thêm một ít xì dầu vào thức ăn.
15. làm cho; kềm chế hành động。控制自己的行动,采取某种态度,达到某种分寸。
放明白些
làm rõ ràng thêm.
放稳重些
thận trọng một chút.
脚步放轻些
nhẹ chân một tí
Từ ghép:
放榜 ; 放包袱 ; 放步 ; 放黜 ; 放达 ; 放大 ; 放大镜 ; 放大器 ; 放大纸 ; 放贷 ; 放胆 ; 放诞 ; 放荡 ; 放电 ; 放刁 ; 放定 ; 放毒 ; 放飞 ; 放风 ; 放歌 ; 放工 ; 放虎归山 ; 放怀 ; 放还 ; 放荒 ; 放火 ; 放假 ; 放课 ; 放空 ; 放空炮 ; 放空气 ; 放宽 ; 放款 ; 放旷 ; 放浪 ; 放浪形骸 ; 放冷风 ; 放冷箭 ; 放量 ; 放疗 ; 放牧 ; 放盘 ; 放炮 ; 放屁 ; 放弃 ; 放青 ; 放青苗 ; 放情 ; 放晴 ; 放权 ;
放任 ; 放散 ; 放哨 ; 放射 ; 放射病 ; 放射线 ; 放射形 ; 放射性 ; 放射性元素 ; 放生 ; 放声 ; 放手 ; 放肆 ; 放松 ; 放送 ; 放下屠刀,立地成佛 ; 放像机 ; 放血 ; 放心 ; 放行 ; 放学 ; 放眼 ; 放羊 ; 放洋 ; 放养 ; 放样 ; 放印子 ; 放映 ; 放映机 ; 放淤 ; 放债 ; 放账 ; 放赈 ; 放置 ; 放逐 ; 放恣 ; 放纵

Chữ gần giống với 放:

, , , , 𢼂,

Chữ gần giống 放

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 放 Tự hình chữ 放 Tự hình chữ 放 Tự hình chữ 放

phỏng [phỏng]

U+5023, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang3, pang2;
Việt bính: fong2;

phỏng

Nghĩa Trung Việt của từ 倣

(Động) Bắt chước.
§ Cũng như phỏng 仿
.

phỏng, như "mô phỏng, phỏng chừng" (vhn)
phổng, như "phổng mũi" (btcn)
phỗng, như "thằng phỗng" (btcn)
phạng, như "phạng cho một cái (phang cho một cái)" (gdhn)

Chữ gần giống với 倣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Dị thể chữ 倣

仿,

Chữ gần giống 倣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倣 Tự hình chữ 倣 Tự hình chữ 倣 Tự hình chữ 倣

phóng, phỏng [phóng, phỏng]

U+8A2A, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 访;
Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2
1. [訪古] phỏng cổ 2. [訪問] phỏng vấn;

phóng, phỏng

Nghĩa Trung Việt của từ 訪

(Động) Hỏi.
◎Như: thái phóng dân tục
xét hỏi tục dân.
◇Tả truyện : Sử Nhiễm Hữu phóng chư Trọng Ni 使 (Ai Công thập nhất niên ) Sai Nhiễm Hữu hỏi Trọng Ni.

(Động)
Dò xét, điều tra.
◎Như: phóng nã đi dò bắt kẻ phạm tội, phóng sự (nhà báo) điều tra, thông tin.

(Động)
Tìm lục.
◎Như: phóng bi tìm lục các bia cũ, phóng cổ tìm tòi cổ tích.

(Động)
Thăm hỏi, yết kiến.
◎Như: tương phóng cùng đến thăm nhau.
◇Nguyễn Du : Tha nhật Nam quy tương hội phóng, Lục Đầu giang thượng hữu tiều ngư , (Lưu biệt cựu khế Hoàng ) Mai này về Nam, gặp gỡ hỏi thăm nhau, Thì trên sông Lục Đầu đã có người đốn củi, người đánh cá.

(Danh)
Họ Phóng.
§ Còn đọc là phỏng.
phỏng, như "phỏng vấn" (vhn)

Chữ gần giống với 訪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

Dị thể chữ 訪

访,

Chữ gần giống 訪

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訪 Tự hình chữ 訪 Tự hình chữ 訪 Tự hình chữ 訪

Dịch phỏng sang tiếng Trung hiện đại:

《表示反问。》phỏng có ích gì cho công việc?
何济于事? 起泡。
模仿; 仿效 《照某种现成的样子学着做。》
倘使; 倘若; 要是 《如果; 如果是。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phỏng

phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng: 
phỏng𤊦:phỏng dạ
phỏng:phỏng vấn
phỏng访:phỏng vấn
phỏng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phỏng Tìm thêm nội dung cho: phỏng