Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 金钱豹 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnqiánbào] báo gấm。豹的一种。参看"豹"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豹
| beo | 豹: | hùm beo |
| báo | 豹: | hổ báo |
| bươu | 豹: | bươu đầu |

Tìm hình ảnh cho: 金钱豹 Tìm thêm nội dung cho: 金钱豹
