Từ: 灭顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灭顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灭顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[mièdǐng] ngập đầu; chìm ngập。水漫过头顶, 指淹死。
灭顶之灾(指致命的灾祸)。
tai hoạ ngập đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
灭顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灭顶 Tìm thêm nội dung cho: 灭顶