Từ: 疮疤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疮疤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疮疤 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuāngbā] vết sẹo; sẹo; thẹo; vết thương lòng; nỗi đau khổ; vết nhơ。疮好了以后留下的疤。
好了疮疤忘了疼(比喻忘记了痛苦的经历)。
lành sẹo thì quên đau (ví với việc quên quá khứ đau khổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮

sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疤

ba:ba ngận (vết sẹo)
疮疤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疮疤 Tìm thêm nội dung cho: 疮疤