Từ: 俯拾即是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俯拾即是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俯拾即是 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔshíjíshì] nhặt đâu cũng có; rất nhiều; đầy rẫy。只要弯下身子来检,到处都是。形容地上的某一类东西、要找的某一类例证、文章中的错别字等很多。也说俯拾皆是。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯

phủ:phủ phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拾

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
thộp:thộp ngực
thụp:thụp xuống
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
俯拾即是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俯拾即是 Tìm thêm nội dung cho: 俯拾即是