Từ: 救生圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救生圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 救 • 生 • 圈

Nghĩa của 救生圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùshēngquān] phao cấp cứu; phao cứu đắm。水上救生设备的一种,通常是用软木或其他轻的材料做成的圆环,外面包上帆布并涂上油漆。供练习游泳用的救生圈也可用橡胶制成,内充空气,叫橡皮圈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu救:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen圈:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên圈:khuyên tai
quyên圈:quyên (chuồng)
quyền圈: 
救生圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救生圈 Tìm thêm nội dung cho: 救生圈