Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: nu4;
Việt bính: nou6
1. [勃然大怒] bột nhiên đại nộ 2. [震怒] chấn nộ 3. [吼怒] hống nộ 4. [憤怒] phẫn nộ 5. [心花怒放] tâm hoa nộ phóng;
怒 nộ
Nghĩa Trung Việt của từ 怒
(Động) Giận dữ, cáu tức.◎Như: phẫn nộ 憤怒 phẫn hận, nổi giận.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lại hô nhất hà nộ, Phụ đề nhất hà khổ 吏呼一何怒, 婦啼一何苦 (Thạch Hào lại 石壕吏) Kẻ lại giận dữ hò hét, Bà già kêu khóc khổ sở.
(Động) Khiển trách.
◇Lễ Kí 禮記: Nhược bất khả giáo nhi hậu nộ chi 若不可教而後怒之 (Nội tắc 內則) Nếu không dạy được, thì sau mới quở trách.
(Danh) Sự giận dữ, lòng cáu tức.
◎Như: não tu thành nộ 惱羞成怒 xấu hổ quá thành ra giận dữ.
◇Luận Ngữ 論語: Bất thiên nộ, bất nhị quá 不遷怒, 不貳過 (Ung dã 雍也) Không có tính giận lây, không có lỗi nào phạm tới hai lần.
(Tính) Vẻ giận, tức.
◎Như: nộ khí xung thiên 怒氣衝天 khí giận bừng bừng (xông lên tới trời).
(Tính) Cứng cỏi, cường ngạnh.
◎Như: nộ mã 怒馬 ngựa bất kham.
(Tính) Khí thế mạnh mẽ.
◎Như: nộ trào 怒潮 thủy triều lớn mạnh, nộ đào 怒濤 sóng dữ.
(Phó) Đầy dẫy, thịnh vượng.
◎Như: tâm hoa nộ phóng 心花怒放 lòng như mở hội.
◇Trang Tử 莊子: Thảo mộc nộ sanh 草木怒生 (Ngoại vật 外物) Cây cỏ mọc tưng bừng.
(Phó) Phấn phát, hăng hái.
◇Trang Tử 莊子: Nộ nhi phi, kì dực nhược thùy thiên chi vân 怒而飛, 其翼若垂天之雲 (Tiêu dao du 逍遙遊) Vùng dậy mà bay, cánh nó như đám mây rủ ngang trời.
nộ, như "phẫn nộ" (vhn)
nủa, như "trả nủa" (btcn)
nọ, như "này nọ" (gdhn)
nua, như "già nua" (gdhn)
Nghĩa của 怒 trong tiếng Trung hiện đại:
[nù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: NỘ
1. phẫn nộ; tức giận; bực tức。愤怒。
恼怒。
bực tức.
发怒。
phát cáu.
怒容满面。
mặt hầm hầm.
老羞成怒。
thẹn quá hoá khùng.
2. bừng bừng; mạnh mẽ (khí thế)。形容气势很盛。
怒涛。
sóng dữ.
狂风怒号。
cuồng phong gào rít dữ dội.
百花怒放。
trăm hoa đua nở.
Từ ghép:
怒潮 ; 怒冲冲 ; 怒发冲冠 ; 怒号 ; 怒吼 ; 怒火 ; 怒目 ; 怒气 ; 怒容 ; 怒色 ; 怒视 ; 怒涛 ; 怒族
Số nét: 9
Hán Việt: NỘ
1. phẫn nộ; tức giận; bực tức。愤怒。
恼怒。
bực tức.
发怒。
phát cáu.
怒容满面。
mặt hầm hầm.
老羞成怒。
thẹn quá hoá khùng.
2. bừng bừng; mạnh mẽ (khí thế)。形容气势很盛。
怒涛。
sóng dữ.
狂风怒号。
cuồng phong gào rít dữ dội.
百花怒放。
trăm hoa đua nở.
Từ ghép:
怒潮 ; 怒冲冲 ; 怒发冲冠 ; 怒号 ; 怒吼 ; 怒火 ; 怒目 ; 怒气 ; 怒容 ; 怒色 ; 怒视 ; 怒涛 ; 怒族
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nộ
| nộ | 怒: | phẫn nộ |

Tìm hình ảnh cho: nộ Tìm thêm nội dung cho: nộ
