Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俯, chiết tự chữ PHỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俯:
俯
Pinyin: fu3;
Việt bính: fu2
1. [仰事俯畜] ngưỡng sự phủ súc 2. [俯仰] phủ ngưỡng 3. [俯仰之間] phủ ngưỡng chi gian;
俯 phủ
Nghĩa Trung Việt của từ 俯
(Động) Cúi.◎Như: ngưỡng quan phủ sát 仰觀俯察 ngửa xem cúi xét.
(Phó) Khiêm từ dùng trong công văn, thư tín ngày xưa, tỏ ý thỉnh cầu.
◎Như: phủ sát 俯察 đoái xét, phủ duẫn 俯允 rủ lòng ưng cho.
phủ, như "phủ phục" (vhn)
Nghĩa của 俯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (俛)
[fǔ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: PHỦ
1. cúi xuống; cúi đầu。头低下(跟"仰"相对)。
俯首
cúi đầu
俯视
cúi nhìn; nhìn xuống
俯冲
bổ nhào; lao xuống (máy bay)
2. cúi xin; kính xin; đoái (lời nói kính trọng, trong công văn thư từ trước đây chỉ hành động cuả người khác)。敬辞,旧时公文书信中用来称对方对自己的行动。
俯允
đoái xin; cúi xin cho phép
Từ ghép:
俯察 ; 俯冲 ; 俯伏 ; 俯角 ; 俯就 ; 俯瞰 ; 俯念 ; 俯拾即是 ; 俯视 ; 俯视图 ; 俯首 ; 俯首帖耳 ; 俯卧 ; 俯卧撑 ; 俯仰 ; 俯仰由人 ; 俯仰之间 ; 俯允
[fǔ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: PHỦ
1. cúi xuống; cúi đầu。头低下(跟"仰"相对)。
俯首
cúi đầu
俯视
cúi nhìn; nhìn xuống
俯冲
bổ nhào; lao xuống (máy bay)
2. cúi xin; kính xin; đoái (lời nói kính trọng, trong công văn thư từ trước đây chỉ hành động cuả người khác)。敬辞,旧时公文书信中用来称对方对自己的行动。
俯允
đoái xin; cúi xin cho phép
Từ ghép:
俯察 ; 俯冲 ; 俯伏 ; 俯角 ; 俯就 ; 俯瞰 ; 俯念 ; 俯拾即是 ; 俯视 ; 俯视图 ; 俯首 ; 俯首帖耳 ; 俯卧 ; 俯卧撑 ; 俯仰 ; 俯仰由人 ; 俯仰之间 ; 俯允
Chữ gần giống với 俯:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 俯
頫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯
| phủ | 俯: | phủ phục |

Tìm hình ảnh cho: 俯 Tìm thêm nội dung cho: 俯
