Từ: 倚重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倚重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ỷ trọng
Nương tựa, nhờ cậy.Người phò tá giỏi.

Nghĩa của 倚重 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐzhòng] nhờ vào; coi trọng。依靠,器重。
倚重贤才
coi trọng hiền tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚

ấy:người ấy
ỉa: 
:ỷ thế cậy quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
倚重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倚重 Tìm thêm nội dung cho: 倚重