Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ỷ trọng
Nương tựa, nhờ cậy.Người phò tá giỏi.
Nghĩa của 倚重 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐzhòng] nhờ vào; coi trọng。依靠,器重。
倚重贤才
coi trọng hiền tài
倚重贤才
coi trọng hiền tài
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚
| ấy | 倚: | người ấy |
| ỉa | 倚: | |
| ỷ | 倚: | ỷ thế cậy quyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 倚重 Tìm thêm nội dung cho: 倚重
