Từ: 借书证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借书证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 借书证 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièshūzhèng] thẻ mượn sách; thẻ đọc sách。图书馆印发的借书证件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
借书证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借书证 Tìm thêm nội dung cho: 借书证