Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 家长里短 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家长里短:
Nghĩa của 家长里短 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāchánglǐduǎn] 方
chuyện nhà; việc nhà; chuyện nhà chuyện cửa。(家长里短儿)家常。
谈谈家长里短儿。
nói chuyện nhà chuyện cửa.
chuyện nhà; việc nhà; chuyện nhà chuyện cửa。(家长里短儿)家常。
谈谈家长里短儿。
nói chuyện nhà chuyện cửa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |

Tìm hình ảnh cho: 家长里短 Tìm thêm nội dung cho: 家长里短
