Từ: 货郎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 货郎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 货郎 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòláng] người bán hàng rong; hàng rong; bán hàng rong。在农村、山区或城市小街僻巷流动地贩卖日用品的人,有的也兼营收购。
货郎担(货郎装货物的担子)。
gánh hàng rong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang
货郎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 货郎 Tìm thêm nội dung cho: 货郎