Từ: 吃零嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃零嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吃 • 零 • 嘴

Nghĩa của 吃零嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīlíngzuǐ] ăn quà vặt; ăn vặt。吃零食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật吃:cật dược (ăn uống)
hấc吃:háo hấc (nôn nóng)
hất吃:hất cẳng; hất hàm
hớt吃:nói hớt
khật吃:khật khừ; khật khưỡng
ngát吃:thơm ngát
ngạt吃: 
ngật吃:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt吃:việc ngặt
ực吃:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh零:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh零:lênh đênh
rinh零:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy嘴:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
吃零嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃零嘴 Tìm thêm nội dung cho: 吃零嘴