Từ: 发布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发布:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 发 • 布

Nghĩa của 发布 trong tiếng Trung hiện đại:

[fābù] tuyên bố; phát (mệnh lệnh, chỉ thị, tin tức...); phát hành; cho ra; thông báo。宣布(命令、指示、新闻等)。
发布战报
thông báo tình hình chính sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá布:búa rìu; hóc búa
bô布:vải bô
bố布:bố (bố kinh)
vú布:vú mẹ
vố布:cho một vố
发布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发布 Tìm thêm nội dung cho: 发布